Giá Vàng Hôm Nay 25/07/2026

Tra cứu giá vàng SJC, DOJI, PNJ, vàng 9999, Mi Hồng, Phú Quý và tỷ giá ngoại tệ. Đọc thêm hướng dẫn mua vàng, so sánh các loại vàng và kiến thức thị trường vàng Việt Nam.

Cập nhật lúc
SJC Ring141.0M
Bao Tin SJC141.5M
SJC 9999141.5M
Bao Tin 9999142.7M
DOJI Hanoi141.5M
DOJI HCM141.5M

Tổng quan giá vàng

SJC Ring

SJC / Bảo Tín · đ/lượng
Nổi bật

Mua vào

137.000.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.000.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

Bao Tin SJC

SJC / Bảo Tín · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

SJC 9999

SJC / Bảo Tín · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

Bao Tin 9999

SJC / Bảo Tín · đ/lượng

Mua vào

138.900.000 ₫

+50.000đ

Bán ra

142.700.000 ₫

+50.000đ

Cập nhật:

DOJI Hanoi

DOJI · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

DOJI HCM

DOJI · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

DOJI Jewelry

DOJI · đ/lượng

Mua vào

138.500.000 ₫

+500.000đ

Bán ra

142.500.000 ₫

Cập nhật:

PNJ Hanoi

PNJ · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

PNJ 24K

PNJ · đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

Viettin SJC

Viettin · đ/lượng

Mua vào

135.500.000 ₫

Bán ra

140.500.000 ₫

Cập nhật:

VN Gold SJC

· đ/lượng

Mua vào

137.500.000 ₫

+2.000.000đ

Bán ra

141.500.000 ₫

+1.000.000đ

Cập nhật:

World Gold (XAU/USD)

Quốc tế · USD/oz

Mua vào

$4,053.70

$0.20

Cập nhật:

Biểu đồ giá vàngSJC 9999

Dữ liệu lịch sử tối đa 3 tháng · Nguồn: vang.today

Bảng giá vàng so sánh

Loại vàngMua vàoBán ra+/−

SJC Ring

SJC / Bảo Tín

137.000.000đ141.000.000đ1.000.000

Bao Tin SJC

SJC / Bảo Tín

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

SJC 9999

SJC / Bảo Tín

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

Bao Tin 9999

SJC / Bảo Tín

138.900.000đ142.700.000đ50.000

DOJI Hanoi

DOJI

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

DOJI HCM

DOJI

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

DOJI Jewelry

DOJI

138.500.000đ142.500.000đ

PNJ Hanoi

PNJ

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

PNJ 24K

PNJ

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

Viettin SJC

Viettin

135.500.000đ140.500.000đ

VN Gold SJC

137.500.000đ141.500.000đ1.000.000

World Gold (XAU/USD)

Quốc tế

$4,053.70,2

Xem giá vàng chi tiết theo thương hiệu

Diễn biến thị trường hôm nay

Vàng tăng giá

9 loại

Vàng giảm giá

0 loại

SJC thay đổi

+1.0M

Spread SJC

4.0M

Bình thường

Giá Vàng Mi Hồng

Mi Hồng
15:41 25-07mihong.vn
Loại vàngMua vàoBán ra+/−

Vàng SJC

đ / chỉ

13.750.000đ14.000.000đ50.000

Vàng 9999

đ / chỉ

13.750.000đ14.000.000đ50.000

Vàng 985 (23K)

đ / chỉ

12.500.000đ12.800.000đ50.000

Vàng 980

đ / chỉ

12.430.000đ12.730.000đ50.000

Vàng 950 (23K)

đ / chỉ

12.050.000đ50.000

Vàng 750 (18K)

đ / chỉ

9.150.000đ9.450.000đ50.000

Vàng 680 (16K)

đ / chỉ

8.000.000đ8.300.000đ50.000

Vàng 610 (14.5K)

đ / chỉ

7.700.000đ8.000.000đ50.000

Vàng 580

đ / chỉ

7.100.000đ7.400.000đ50.000

Vàng 410 (10K)

đ / chỉ

4.400.000đ4.700.000đ50.000

Giá đơn vị: đồng / chỉ (1 chỉ = 3,75 g) · Nguồn: mihong.vn · Cập nhật mỗi 2 phút

Giá Vàng Phú Quý

Phú Quý
15:38 25-07phuquy.com.vn
Loại vàngMua vàoBán ra+/−

Vàng miếng SJC

đ / chỉ

13.750.000đ14.150.000đ

Nhẫn tròn Phú Quý 999.9

đ / chỉ

13.750.000đ14.150.000đ

Phú Quý 1 Lượng 999.9

đ / chỉ

13.750.000đ14.150.000đ

Phú quý 1 lượng 99.9

đ / chỉ

13.740.000đ14.140.000đ

Vàng trang sức 999.9

đ / chỉ

13.450.000đ13.950.000đ

Vàng trang sức 999

đ / chỉ

13.440.000đ13.940.000đ

Vàng trang sức 99

đ / chỉ

13.315.500đ13.810.500đ

Vàng trang sức 98

đ / chỉ

13.181.000đ13.671.000đ

Vàng 999.9 phi SJC

đ / chỉ

12.900.000đ13.800.000đ

Vàng 999.0 phi SJC

đ / chỉ

12.850.000đ13.790.000đ

Giá đơn vị: đồng / chỉ (1 chỉ = 3,75 g) · Nguồn: phuquy.com.vn · Cập nhật mỗi 2 phút

Tỷ Giá Ngoại Tệ

Vietcombank
Loại tiềnMua vàoBán ra

USD

Đô la Mỹ

26.10026.510

EUR

Euro

29.18330.722

JPY

Yên Nhật

155166

GBP

Bảng Anh

34.15135.600

CNY

Nhân dân tệ

3.7893.950

SGD

Đô la Singapore

19.83220.715

AUD

Đô la Úc

17.88318.642

HKD

Đô la Hồng Kông

3.2623.421

CHF

Franc Thụy Sĩ

31.41332.747

CAD

Đô la Canada

18.22719.000

THB

Baht Thái

687795

KRW

Won Hàn Quốc

1619

Đơn vị: VND · Nguồn: Vietcombank · Cập nhật mỗi 15 phút

Tin tức & cảnh báo

12 bài · 2 nguồn

Tổng hợp từ VnExpress · Tuổi Trẻ · Cập nhật mỗi 30 phút

Máy tính vàng

Kết quả chỉ mang tính tham khảo. Giá thực tế có thể chênh lệch tại từng cơ sở.

Kiến thức về vàng và thị trường vàng Việt Nam

Cách đọc bảng giá vàng hôm nay

Bảng giá vàng hiển thị hai cột quan trọng: Mua vào — giá tại đó cơ sở kinh doanh mua vàng từ bạn — và Bán ra — giá bạn phải trả khi mua vàng từ họ. Chênh lệch giữa hai mức giá này gọi là spread (hay biên độ giao dịch), và đây chính là chi phí thực sự bạn chịu khi giao dịch vàng.

Ví dụ: nếu giá bán ra là 150 triệu đồng/lượng và giá mua vào là 147,5 triệu đồng/lượng, spread là 2,5 triệu đồng/lượng. Điều này có nghĩa ngay sau khi mua, nếu bán lại ngay bạn đã lỗ 2,5 triệu đồng — chưa tính đến biến động thị trường. Đây là lý do tại sao vàng phù hợp nhất cho đầu tư dài hạn.

Vàng miếng SJC và vàng nhẫn 9999 — khác nhau như thế nào?

Đây là câu hỏi phổ biến nhất của người mua vàng lần đầu. Cả hai đều có độ tinh khiết 99,99% nhưng khác nhau ở nhiều điểm quan trọng. Vàng miếng SJC là sản phẩm độc quyền của Công ty SJC, được Ngân hàng Nhà nước chỉ định là chuẩn mực quốc gia. Giá SJC thường cao hơn vàng nhẫn từ 2–5 triệu đồng/lượng nhưng bù lại có tính thanh khoản cao nhất — bán được ở bất kỳ đâu trên cả nước.

Vàng nhẫn trơn 9999 (tại Mi Hồng, Phú Quý, DOJI, PNJ…) có giá thấp hơn, chênh lệch mua-bán nhỏ hơn và dễ tích lũy từng phần nhỏ theo tháng. Phù hợp với người muốn tích lũy đều đặn mà không bỏ ra một lúc hàng chục triệu đồng. Nhược điểm là tính thanh khoản bị giới hạn hơn — chỉ bán tốt tại cơ sở đã mua hoặc các đại lý quen thuộc.

Tỷ giá USD/VND và ảnh hưởng đến giá vàng trong nước

Giá vàng trong nước được quy đổi từ giá vàng thế giới (XAU/USD) thông qua tỷ giá USD/VND. Khi tỷ giá tăng (đồng Việt Nam mất giá so với USD), giá vàng tính bằng đồng sẽ tăng ngay cả khi giá vàng thế giới không đổi. Đây là nguyên nhân tại sao đôi khi bạn thấy giá vàng trong nước tăng trong khi giá thế giới đứng yên — thực chất là do biến động tỷ giá.

Điều này cũng có nghĩa: vàng vừa là công cụ phòng hộ trước lạm phát (thông qua giá vàng thế giới tăng), vừa là công cụ phòng hộ trước rủi ro mất giá tiền đồng (thông qua tỷ giá). Đây là lý do tại sao nhiều người Việt Nam truyền thống tin tưởng vào vàng như một kênh bảo toàn tài sản qua nhiều thế hệ.

Nên mua vàng vào lúc nào trong ngày?

Giá vàng trong nước thường biến động nhiều nhất vào buổi sáng sớm (khi thị trường châu Á mở cửa và cập nhật giá từ phiên Mỹ đêm hôm trước) và buổi chiều muộn (khi thị trường châu Âu bắt đầu giao dịch). Trong các phiên thị trường bình thường, giá giữa buổi sáng thường ổn định hơn.

Tuy nhiên, thời điểm trong ngày ít quan trọng hơn bạn nghĩ đối với người mua vàng dài hạn. Quan trọng hơn là: mua đúng loại vàng phù hợp mục tiêu, tại cơ sở uy tín, với hóa đơn đầy đủ, và không đầu tư số tiền bạn không thể để lâu dài. Tránh mua vàng trong những ngày thị trường đang "sốt" vì spread lúc này thường rất cao.